Hiển thị các bài đăng có nhãn Học tiếng Đức. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Học tiếng Đức. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 18 tháng 9, 2015

Mẫu câu tiếng Đức : Gia hạn - chuyển chỗ ở - xin định cư .

Bạn cần  làm  thủ tục hành chính với cơ quan chức năng ở Đức , những mẫu câu sau đây sẽ giúp bạn .

LƯU Ý : Nếu bạn gặp trở ngại trong việc đọc tiếng Đức , hãy coppy câu mình muốn học sau đó vào Trang này , chọn ngôn ngữ tiếng Đức , đặt câu mình muốn nghe vào đó rồi bấm vào hình chiếc loa ở cạnh , bạn sẽ được nghe đọc với phát âm chậm và chuẩn của google .

******************

Entschuldigung, ist hier das deutsche Generalkonsulat?
Xin lỗi, đây có phải Tổng lãnh sự Đức không?


*
Ich möchte ein Visum beantragen
  Tôi muốn xác nhận Thị thực

*
Füllen Sie das Formular hier bitte aus
    Mời Ông điền vào mẫu này
*
Füllen Sie bitte das Formular hier aus und geben Sie mir noch zwei Passfotos!
                Mời ông điền vào mẫu này và nộp 2 ảnh Hộ chiếu
*
 Sie haben hier sehr undeutlich geschrieben. Bitte, füllen Sie es noch einmal aus!
                Ông điền rất không rõ ràng, xin ông điền lại một lần nữa đi
*
 OK, ich mach es noch einmal
 OK, tôi sẽ làm lại
*
 Ist das richtig?
   Đúng chưa ạ?
*
 Ja, alles in Ordnung
     Được rồi, tất cả vừa đúng rồi
*
Wann kann ich mein Visum haben?
      Khi nào tôi có thể lấy Thị thực được?
*
 Heute in zwei Tagen
  Từ giờ đến 2 hôm
*

Könnte ich es etwas früher haben?
   Có thể sớm hơn được không?
*
Làm thế nào để gia hạn thị thực của tôi?
Wie kann ich mein Visum verlängern?
*
Tại sao đơn xin thị thực của tôi bị từ chối?
Warum ist mein Visum abgelehnt worden?
*
Tôi có thể đăng kí để trở thành cư dân thường trú được không?
Kann ich eine dauerhafte Aufenthaltsgenehmigung beantragen?
*
Tôi muốn đăng kí quyền công dân tại ...
Ich möchte die...Staatsangehörigkeit beantragen.
*
Tôi có thể đăng kí kiểm tra ... ở đâu?
Wo kann ich mich für den ... Test anmelden?
*
Tôi không có tiền án tiền sự
Ich habe ein einwandfreies Führungszeugnis.
*
Tôi có trình độ...đạt yêu cầu
Ich habe die geforderten Kenntnisse in...
*
Tôi muốn đăng kí kì kiểm tra về kiến thức tổng quát về cuộc sống ở ...
Ich möchte gern einen Landeskunde-Test über ... buchen.
*
Mức phí để đăng kí quyền công dân là bao nhiêu?
Wie hoch sind die Gebühren für den Staatsangehörigkeits-Antrag?
*
Tôi muốn đăng kí ở thành phố này
Ich würde mich gern als Anwohner registrieren lassen.
*
Tôi cần mang những tài liệu gì?
Welche Dokumente soll ich mitbringen?
*
Có thu phí đăng kí không?
Gibt es Anmeldegebühren?
*
Tôi đến đây để đăng kí chỗ ở
Ich bin zum Anmelden des Wohnsitzes hier.
*
Tôi muốn xin giấy chứng nhận hạnh kiểm tốt
Ich möchte mich für ein Führungszeugnis anmelden.
*
Tôi muốn đăng kí giấy tạm trú
Ich möchte eine Aufenthaltsgenehmigung beantragen.
*
Tình trạng hôn nhân của tôi là ...
Mein Familienstand ist ...
*
Bạn có con chưa?
Haben Sie Kinder?
*
Bạn có sống cùng với người phụ thuộc nào không?
Sind Sie Versorger für weitere Personen, die mit Ihnen leben?
*
Tôi muốn được đoàn tụ với gia đình của mình
Ich möchte gerne zu meiner Familie ziehen.
*
độc thân
ledig
*
đã thành hôn
verheiratet
*
ly thân
getrennt
*
ly dị
geschieden
*
sống thử
zusammenlebend
*
kết hợp dân sự
in einer eingetragenen Partnerschaft
*
đối tác chưa kết hôn
unverheiratetes 
*
quả phụ
verwitwet

***************************
Bạn hãy VÀO ĐÂY - kéo xuống dưới để xem những bài học khác

Bạn Vào trang này - kéo xuống phần comments của bài viết "Chữa sổ mũi cho bé" để xem 50 truyện kể hay dành cho bé nhé 

Luyện kỹ năng nghe tiếng Đức qua video .

Bạn đã có vốn từ vựng tiếng Đức khổng lồ , bạn đã học ghép câu hoặc đã thuộc nhiều mẫu câu cần thiết , nhưng bạn phát âm không chuẩn hoặc gặp khó khăn khi nghe tiếng Đức . Bạn cần nghe những tình huống đối thọai tiếng Đức thật nhiều để luyện kỹ năng này ,nghe nhiều bạn có thêm kiến thức về cấu trúc câu . Những video của Goethe - Institut dựng thành phim với các tình huống : Xin việc làm , thuê căn hộ, nơi làm việc,ờ phòng khám bệnh ,trong xe búyt ,hợp đồng điện thọai di động , giao lưu bạn bè mới ... với lời thọai ngắn gọn , phát âm chậm và rõ sẽ giúp bạn nhanh chóng hòa nhập .

Video 1 : Trong xe búyt .


Video 2 : Tìm kiếm công việc .



Video 3 : Tại nơi làm việc . 


Viedeo 4 : Bạn bè mới . 


Video 5 : Ở phòng khám bệnh . 


Video 6 :  Tìm và thuê căn hộ .


Video 7 : Tham gia giao thông . 



Video 8 : Hợp đồng điện thọai di động .


*****************
KÉO XUỐNG ĐỂ XEM NHỮNG BÀI HỌC KHÁC TẠI ĐÂY

Bạn hãy VÀO ĐÂY kéo xuống phần comments của bài "chữa số mũi cho bé" để xem 50 chuyện kể và bài thơ hay dành cho bé nhé 


Thứ Năm, 17 tháng 9, 2015

150 câu tiếng Đức ở phòng khám và bệnh viện .

Bạn đang có vấn đề về sức khỏe , rào cản ngôn ngữ khiến bạn không thể diễn đạt được tình trạng của mình , làm thế nào để bác sĩ và bạn tương tác với nhau , dễ dàng trong việc khám và chữa bệnh . Những mẫu câu sau đây sẽ giúp bạn điều đó .
Lưu ý : Nếu bạn gặp khó khăn trong việc đọc tiếng Đức , hãy coppy câu muốn học sau đó vào  TRANG NÀY - Chọn ngôn ngữ tiếng Đức , đặt câu muốn nghe vào đó rồi bấm vào hình chiếc loa bên cạnh - Bạn sẽ được nghe đọc với phát âm chậm và chuẩn của google . Chúc các bạn học tốt .
******************************************
Có bác sĩ trong văn phòng không?
 Ist der Arzt anwesend?



*
Tôi cảm thấy không được khỏe
 Ich fühle mich nicht gut

*
Tôi bị bệnh
 Ich bin krank
*
Tôi bị đau dạ dày
 Ich habe Magenschmerzen
*
Tôi bị đau đầu
 Ich habe Kopfschmerzen
*
Tôi cần nằm nghỉ
 Ich muss mich hinlegen
*
Cổ họng của tôi đau 
Ich habe Halsschmerzen
*
Tôi cảm thấy buồn nôn 
Mir ist schwindelig
*
Tôi bị dị ứng 
Ich habe eine Allergie
*
Tôi bị tiêu chảy 
Ich habe Durchfall
*
Tôi chóng mặt 
Mir ist schwindelig
*
Tôi mắc chứng đau nửa đầu
 Ich habe Migräne
*
Tôi có hẹn với bác sĩ.
Ich habe einen Termin beim Arzt.
*
Tôi có hẹn lúc mười giờ.
Ich habe den Termin um zehn Uhr.
*
Bạn tên gì?
Wie ist Ihr Name?
*
 Bạn có bị sốt không?
 Haben Sie Fieber?
*
Có, tôi có bị sốt
 Ja, ich habe Fieber
*
Tôi đã bị sốt từ hôm qua
 Ich habe seit gestern Fieber
*
Bạn làm ơn gọi giúp bác sĩ được không?
 Können Sie bitte einen Arzt rufen?
*
Khi nào bác sĩ sẽ đến?
 Wann kommt der Arzt?
*
Chân của tôi đau
 Mein Fuß tut weh
*
Tôi đã bị ngã 
Ich bin gefallen
*
Tôi đã bị tai nạn
 Ich hatte einen Unfall
*
Nghỉ ngơi tại giường
 Bettruhe 
*
Mời bạn ngồi trong phòng đợi.
Bitte nehmen Sie im Wartezimmer Platz.
*
Bác sĩ đến ngay lập tức.
Der Arzt kommt jetzt
*
Bạn có bảo hiểm ở đâu?
Wo sind Sie versichert?
*
 Bạn đã bị gãy xương 
Sie haben einen Knochen gebrochen
*
Tôi cần thuốc để giảm đau
 Ich brauche ein Schmerzmittel
*
Tôi không bị huyết áp cao 
Ich habe keinen hohen Blutdruck
*
Tôi đang mang thai 
Ich bin schwanger
*
Tôi bị phát ban 
Ich habe einen Ausschlag
*
Vết cắt bị nhiễm trùng
 Der Schnitt ist infiziert
*
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Was kann ich für Sie tun?
*
Bạn có đau không?
Haben Sie Schmerzen?
*
Chỗ nào đau?
Wo tut es weh?
*
 Cúm 
Grippe
*
Tôi bị cảm lạnh 
Ich bin erkältet
*
Tôi cảm thấy những cơn ớn lạnh 
Ich habe Schüttelfrost
*
Nó đau ở đâu?
 Wo tut es weh?
*
Ở khắp mọi chỗ 
Überall
*
Ein Insekt hat mich gestochen oder gebissen
Tôi bị côn trùng cắn
*
Mich hat ein Hund gebissen
Tôi bị chó cắn
*
Mich hat eine Schlange gebissen
Tôi bị rắn cắn
*
Mich hat ein Tier gebissen
Tôi bị thú vật cắn
*
Ich habe mich geschnitten
Tôi bị đứt tay
*
Ich habe mich verbrannt
Tôi bị bỏng
*
Wie lange fühlen Sie sich schon so?
Bạn thấy như thế này bao lâu rồi ?
*
Haben Sie diese Beschwerden schon früher gehabt? 
Trước đây bạn có bị như thế này không ?
*
Wie hoch ist das Fieber? 
Bạn sốt bao nhiêu độ ?
*
Machen Sie sich bitte frei
Làm ơn cởi đồ ra
*
Machen Sie bitte den Oberkörper frei
Làm ơn cở đồ phần trên
*
Bitte machen Sie den linken Arm frei
Làm ơn xắn tay áo lên
*
Legen Sie sich hierauf
Bạn nằm xuống đây
*
Tut das weh?
Chỗ này có đau không ?
*
Haben Sie hier Schmerzen? 
Chỗ này đau phải không ?
*
Tief ein und ausatmen, bitte! /Atmen Sie bitte tief! Atmen anhalten, bitte! 
Xin hãy hít vào thở ra thật sâu , thở ra , hít vào .
*
Öffnen Sie den Mund, bitte !
Xin hãy há miệng ra
*
Ich bin allergisch gegen. ..
Tôi dị ứng với ...
*
Ich bin ... Monate schwanger
Tôi mang thai được ... tháng .
*
Ich habe eine Diät
Tôi đang ăn kiêng .
*
Ich habe schon mal einen Herzanfall gehabt
Trước đây tôi bị đau tim một lần
*
Ich bin gerade Krank gewesen
Gần đây tôi hay bị bênh
*
Ich habe meine Periode
Tôi đang trong thời kỳ kinh nguyệt
*
Sind Sie schwanger ?
Bạn đang có thai phải không ?
*
Sind Sie gegen Wundstarrkrampf geimpft?
Bạn đã tiêm phòng uốn ván chưa ?
* 
Es ist nicht ernst
Không có gì nghiêm trọng cả .
*
Sie haben eine Entzündung
Bạn đã bị viêm nhiễm
*
Sie haben Blinddarmentzündung
Bạn bị viêm ruột thừa
*
Sie haben Bronchitis
Bạn bị viêm phế quản
*
Sie haben Grippe
Bạn bị cúm
*
Sie haben ein Magengeschwür
Bạn bị ung thư dạ dày
*
Sie haben Lungenentzündung
Bạn bị viêm phổi
*
Sie haben eine Muskelzerrung
Bạn bị dãn cơ
*
Sie haben einen Sonnenstich
Bạn bị say nắng
*
Ich möchte eine Blutuntersuchung machen lassen
Tôi muốn xét nghiệm máu
*
Ich möchte eine Harnuntersuchung machen lassen
Tôi muốn xét nghiệm nước tiểu
*
Ich schicke Sie zu einem Facharzt
Tôi phải đến một bác sĩ chuyên khoa
*
Ich schicke Sie ins Krankenhaus
Tôi phải chuyển bạn đến bệnh viện.
*
Es müssen operiert werden
Bạn cần phải phẫu thuật
*
Es müssen Röntgenaufnahme gemacht werden
Bạn cần phải chụp X quang
*
Setzen Sie sich bitte ins Wartezimmer ?
Bạn vui lòng ngồi ở phòng đợi không ?
*
Ist es ansteckend ?
Nó có phải bệnh truyền nhiễm không?
*
Wie lange muss ich im Bett bleiben? 
Tôi còn phải nằm trên giường bao lâu ?
*

Wie lange muss ich ...  bleiben?
 Tôi còn phải nằm ... bao lâu ?
*
Wie lange muss ich im Krankenhaus bleiben ?
Tôi còn phải nằm viện bao lâu ?
*
Darf ich reisen ?
Tôi có được phép đi lại không ?
*
Kann ich einen neuen Termin machen ?
Tôi có cần cuộc hẹn mới không ?
*
Kommen Sie in Tagen ... wieder .
Bạn phải trở lại vào ngày ...
*
Wie soll ich diese Medikamente einnehmen ?
Tôi phải uống thuốc này như thế nào ?
*
Wie lange Tropfen soll ich pro mal nehmen? 
Tôi nên uống bao nhiêu giọt môt lần ?
*
Wie oft täglich? 
Bao nhiêu lần một ngày ?
*
Ich verschreibe Ihnen ein Beruhigungsmittel 
Tôi sẽ cho bạn dùng thuốc an thần
*
Ich verschreibe Ihnen ein Schmerzmittel
Tôi sẽ cho bạn dùng thuốc giảm đau
*
Ich habe Zahnschmerzen
Tôi bị đau răng
*
Ich habe ein Füllung verloren
Vật liệu răng của tôi bị hết
*
Mir ist eine Krone abgebrochen
Tôi bị gãy chân răng
*
Der Zahn wackelt
Cái răng này bị lung lay
*
Können Sie mir jetzt provisorisch helfen ?
Bạn có thể chữa ngay cho tôi bây giờ được không ?
*
Ich will nicht, dass diese Zahn gezogen wird
Tôi không muốn nhổ răng này
*
 Welche Zahn tut weh ?
Răng nào đau
*
Diese Zahn oben tut weh
Cái răng trên này đau
*
Diese Zahn unten tut weh
Cái răng dưới này đau
*
Diese Zahn vorn tut weh
Cái răng phía trước này đau
*
Diese Zahn hinten tut weh
Cái răng phía sau này đau
*
Muss der Zahn gezogen werden ?
Cái răng này có phải nhổ đi không ?
*
Bitte gut spülen
Xin súc miệng sạch
*
Mund zu, bitte! 
Làm ơn ngậm miệng lại
*
Mund auf, bitte! 
Làm ơn há miệng ra
*
Bạn cảm thấy thế bao lâu rồi? 
Wie lange fühlen Sie sich schon so?
*
Tôi cảm thấy thế này 2 ngày rồi
 Ich fühle mich seit zwei Tagen so
*
Bạn có đang dùng thuốc gì không? 
Nehmen Sie irgendwelche Medikamente?
*
Có, thuốc tim mạch 
Ja, für mein Herz
*
Tôi lúc nào cũng bị đau lưng.
Ich habe immer Rückenschmerzen.
*
Tôi thường xuyên bị nhức đầu.
Ich habe oft Kopfschmerzen.
*
Tôi đôi khi bị đau bụng.
Ich habe manchmal Bauchschmerzen.
*
 Tôi uống 2 viên mỗi ngày. 
Ich nehme zwei Tabletten täglich
*
Bạn là y tá phải không?
 Sind Sie der Krankenpfleger?
*
Bạn là nữ ý tá phải không?
 Sind Sie die Krankenschwester?
*
Tôi có cần toa thuốc của bác sĩ không? 
Brauche ich ein Rezept?
*
Có hiệu thuốc nào gần đây không?
 Gibt es in der Nähe eine Apotheke?
*
Tôi cần một ít thuốc cảm lạnh 
Ich brauche etwas gegen Erkältung
*
Bạn hãy cởi áo ra!
Machen Sie bitte den Oberkörper frei!
*
Bạn hãy nằm lên giường!
Legen Sie sich bitte auf die Liege!
*
Huyết áp bình thường.
Der Blutdruck ist in Ordnung.
*
 zahnarzt
Nha sĩ
*
Augenarzt
Bác sĩ về mắt
* 
Tôi tiêm cho bạn một mũi.
Ich gebe Ihnen eine Spritze.
*
Tôi cho bạn thuốc viên.
Ich gebe Ihnen Tabletten.
*
Tôi viết đơn thuốc cho bạn mua ở hiệu / quầy thuốc.
Ich gebe Ihnen ein Rezept für die Apotheke.

****************************

KÉO XUỐNG ĐỂ XEM NHỮNG BÀI HỌC KHÁC TẠI ĐÂY

Bạn hãy VÀO ĐÂY kéo xuống phần comments của bài "chữa sổ mũi cho bé" để xem 50 chuyện kể và bài thơ hay dành cho bé nhé 

Thứ Tư, 16 tháng 9, 2015

300 câu giao tiếp tiếng Đức .

Cấu trúc câu tiếng Đức rất phức tạp , nó trái hẳn với tiếng Việt . Những mẫu câu tiếng Đức này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi giao tiếp.

LƯU Ý : Bạn nào khó khăn trong việc đọc tiếng Đức tui sẽ hướng dẫn như sau : Bạn hãy coppy câu mình muốn đọc sau đó VÀO ĐÂY chọn ngôn ngữ tiếng Đức , đặt câu cần nghe vào rồi bấm ở hình cái loa bên cạnh , bạn sẽ được nghe đọc câu đó - chúc các bạn học tốt nhé .

Wo wohnen Sie?
Bạn sống ở đâu?
*



Ich wohne in einem Appartement
Tôi sống ở một căn hộ
*
In welchem Stadt wohnen Sie?
Bạn sống ở thành phố nào?
*
Ich wohne in Berlin
Tôi sống ở Berlin
*
Gefällt es Ihnen hier?
Bạn có thích ở đấy không?
*
Es gefällt mir sehr gut
Tôi rất hài lòng
*
Die Landschaft gefällt mir sehr
Tôi rất hài lòng về phong cảnh
*
Sind Sie schon lange hier?
Bạn sống ở đây lâu chưa?
*
Ich bin ein paar Tage hier
Tôi ở đây một vài ngày 
*
Wir sind seit einer Woche hier
Chúng tôi ở đây từ tuần trước
*
Wie lange bleiben Sie hier?
Bạn ở đây có lâu không?
*
Sind Sie allein hier?
Bạn sống một mình à?
*
Ich bin mit meiner Frau hier
Tôi ở đây với vợ của tôi
*
Ich bin mit meinen Eltern hier
Tôi ở đây với bố mẹ của tôi
*
Ich bin hier mit einem Freund
Tôi ở đây với một người bạn.
*
Ich bin hier mit Verwandten
Tôi ở đây với họ hàng
*
Das ist meine Frau
Đây là vợ tôi
*
Das ist meine Tochter
Đây là con gái tôi
*
Das ist meine Mutter
Đây là mẹ tôi
*
Das ist meine Freundin
Đây là bạn gái tôi
*
Das ist mein Mann
Đây là chồng tôi
*
Das ist mein Sohn
Đây là con trai tôi

Das ist mein Vater
Đây là cha tôi
*
Das ist mein Freund
Đây là bạn trai tôi
*
Hast du eine feste Freundin? 
Bạn có bạn gái chưa?
*
Hast du einen festen Freunde
Bạn có bạn trai chưa?
*
Sind Sie verheiratet? 
Bạn đã lập gia đình chưa?
*
Ich bin verheiratet
Tôi đã lập gia đình
*
Ich bin ledig
Tôi vẫn độc thân
*
Haben Sie Kinder?
Bạn có con chưa?
*
Haben Sie Enkel? 
Bạn có cháu chưa?
*
Das geht Sie nicht an
Đó không phải việc của bạn
*
Ich bin Junggeselle
Tôi vẫn sống độc thân (nam)
*
Ich bin Junggesellen
Tôi vẫn sống độc thân ( nữ)
*
Ich lebe getrennt
Tôi đã li thân 
*
Ich bin geschieden
Tôi đã li dị
*
Ich bin Witwe
Tôi là quả phụ
*
Ich bin Witwer 
Tôi là người góa vợ
*
Ich lebe allein
Tôi sống một mình
*
Wie alt sind Sie?
Bạn bao nhiêu tuối?
*
Ich bin 30 Jahre alt
Tôi 30 tuổi
*
Wie alt ist er?
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
*
Wie alt ist sie?
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
*
Er  ist 30 Jahre alt
Anh ấy 30 tuổi
*
sie ist 30 Jahre alt
Cô ấy 30 tuổi
* 
Wann bist du geboren?
Bạn sinh vào năm nào?
*
Ich bin am 23 . Oktober 1984
Tôi sinh ngày 23 tháng 10 năm 1984
*
Was machen Sie beruflich?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
*
Was sind sie von Beruf?
Bạn làm nghề gì?
*
Was für eine Arbeit machen Sie?
Bạn sống bằng nghề gì?
*
Ich bin Sekretärin
Tôi là thư ký
*
Ich bin Arbeitslos
Tôi thất nghiệp
*
Ich bin Rentner
Tôi đã nghỉ hưu
*
Ich bin im Vorruhestand
Tôi đã về hưu sớm
*
Ich bin Hausfrau
Tôi là người nội trợ
*
Ich habe eine Erwerbsunfähigkeit
Tôi được trợ cấp tàn tật 
*
Ich bin Studentin
Tôi là nữ sinh viên
*
Ich bin Schülerin
Tôi là học sinh nữ
*
Wo arbeiten Sie?
Bạn làm việc ở đâu?
*
Ich arbeite in einem Büro
Tôi làm việc trong văn phòng
*
Ich arbeite in der Stadt
Tôi làm việc ờ thành phố.
*
Ich arbeite in einem Hotel
Tôi làm việc trong một khách sạn
*
Macht Ihnen die Arbeit Spass?
Bạn có thích công việc của bạn không?
*
Die Arbeit macht mir viel Spass
Tôi hài lòng về công việc
*
Ich liebe meine Arbeit
Tôi yêu công việc của mình .
*
Xin chờ một lát
 Einen Augenblick
*
Đợi ở đây
Warten Sie hier
*
Theo tôi
 Folgen Sie mir
*
Cô ấy sẽ giúp bạn 
Sie wird Ihnen helfen
*
Mời bạn vào 
Kommen Sie rein
*
Mời bạn ngồi xuống
 Setzen Sie sich
*
Bạn đến đây 
Kommen Sie her
*
Hãy chỉ cho tôi 
Zeigen Sie es mir
*
Đó là một ngày đẹp trời
 Es ist ein schöner Tag
*
Chúc một ngày tốt đẹp
 Ich wünsche Ihnen einen schönen Tag
*
Tạm biệt 
Auf Wiedersehen
*
Hẹn gặp lại bạn sau
 Bis später
*
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai
 Bis morgen
*
Xin lỗi (khi va vào ai đó) 
Entschuldigung
*
Tôi có thể giúp gì bạn?
 Kann ich Ihnen helfen?
*
Bạn có nói tiếng Anh không? 
Sprechen Sie Englisch?
*
Rất vui được gặp bạn 
Freut mich, Sie kennen zu lernen
*
Rất vui được gặp bạn
 Freut mich, Sie zu sehen
*
Bạn làm ơn nói chậm
 Sprechen Sie bitte langsam
*
Tôi không hiểu 
Ich verstehe nicht
*
Bạn có hiểu không? 
Verstehen Sie mich?
*
Vui lòng nhắc lại
 Wiederholen Sie das bitte
*
Như thế nào?
 Wie sagt man?
*
Nó có nghĩa là gì? 
Was bedeutet das?
*
Bạn đã nói gì?
 Was haben Sie gesagt?
*
Bạn có câu hỏi không? 
Haben Sie eine Frage?
*
Không có gì
 Nichts zu danken
*
Chúc mừng sinh nhật 
Herzlichen Glückwunsch zum Geburtstag
*
Chúc mừng 
Herzlichen Glückwunsch
*
Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn
 Entschuldigung, ich habe Ihren Namen nicht verstanden
*
Bạn từ đâu tới?
 Wo kommen Sie her?
*
Tôi đến từ Việt Nam
 Ich bin aus Vietnam
*
Có thang máy không?
 Gibt es einen Aufzug?
*
Cầu thang ở đâu?
 Wo ist die Treppe?
*
Ở hướng nào?
 In welche Richtung?
*
Cửa thứ hai bên trái 
Zweite Tür links
*
Rẽ trái ở góc đường 
An der Ecke links abbiegen
*
Đây là mẹ bạn phải không?
 Ist das Ihre Mutter?
*
Bố của bạn là ai?
 Wer ist Ihr Vater?
*
Bạn có quan hệ gì không?
 Sind Sie verwandt?
*
Bạn bao nhiêu tuổi?
 Wie alt sind Sie?
*
Em gái của bạn bao nhiêu tuổi?
 Wie alt ist Ihre Schwester?
*
Cô ấy là bạn gái của anh phải không?
 Ist das Ihre Freundin?
*
Anh ấy là bạn trai của cô phải không? 
Ist das Ihr Freund?
*
Buổi hẹn của bạn là vào lúc nào?
 Wann ist Ihr Termin?
*
Đánh thức tôi dậy lúc 8 giờ 
Wecken Sie mich um acht
*
Chúng ta có thể nói về nó vào ngày mai không?
 Können wir morgen darüber reden?
*
Tại sao anh ấy không đến?
Warum kommt er nicht?
*
Anh ấy đã không được mời.
Er ist nicht eingeladen.
*
Tại sao bạn không đến?
Warum kommen Sie nicht?
*
Thời tiết xấu quá.
Das Wetter ist so schlecht.
 *  
Tại sao bạn không đến?
Warum kommen Sie nicht?
*
Thời tiết xấu quá.
Das Wetter ist so schlecht.
*
 Trả tiền bằng séc được không?
Darf man mit Scheck bezahlen?
*
Chỉ được trả tiền mặt thôi à?
Darf man nur bar bezahlen?
*
Hút thuốc lá ở đây được không?
Darf man hier rauchen?
*
Bạn được phép lái xe chưa?
Darfst du schon Auto fahren?
*
Tôi muốn gọi điện thoại.
Ich will telefonieren.
*
Chúng tôi phải đến trường học ngay.
Wir müssen gleich zur Schule gehen.
*
Tôi cần một cái giường.
Ich brauche ein Bett.
*
Tôi muốn ngủ.
Ich will schlafen.
*
Anh ấy có đang làm việc không?
Arbeitet er gerade?
*
Vâng, anh ấy đang làm việc.
Ja, er arbeitet gerade.
*
Bạn sống ở Berlin à?
Wohnen Sie in Berlin?
*
Vâng, tôi sống ở Berlin.
Ja, ich wohne in Berlin.
*
Bạn đến không?
Kommen Sie?
*
Vâng, chúng tôi đến ngay.
Ja, wir kommen gleich.
*
Bạn có bạn gái không?
Haben Sie eine Freundin?
*
Vâng, tôi có.
Ja, ich habe eine.
*
Bạn có con gái không?
Haben Sie eine Tochter?
*
Không, tôi không có.
Nein, ich habe keine.
*
Tôi cần máy ảnh.
Ich brauche eine Kamera.
*
Tôi muốn chụp ảnh.
Ich will fotografieren.
*
Tôi muốn đi về nhà.
Ich will nach Hause gehen.
*
Tôi muốn ở một mình.
Ich will allein sein.
*
Các bạn muốn đi nhảy không?
Wollt ihr in die Disko?
*
Tôi không muốn đến đó.
Ich will nicht hingehen.
*
 Các bạn muốn thăm bạn bè không?
Wollt ihr Freunde besuchen?
*
 Chúng tôi phải đi làm ngay.
Wir müssen gleich zur Arbeit gehen.
*
Chúng ta phải đi bác sĩ ngay.
Wir müssen gleich zum Arzt gehen.
*
Chúng tôi ngồi được không?
Dürfen wir Platz nehmen?
*
Chúng tôi xem thực đơn được không?
Dürfen wir die Speisekarte haben?
*
Tôi phải trả tiền khách sạn.
Ich muss das Hotel bezahlen
*
 Danke gut, und dir?
Cám ơn, tốt, còn cậu?
*
Es geht, und Ihnen?
Cũng được, còn bác?
*
Nicht schlecht
Cũng không tệ
 *
Was sind sie von Beruf?
Bạn làm nghề gì?
 *
Ich möchte  .... sprechen
Tôi muốn nói chuyện với ...
*
Sprechen Sie Deutsch?
Ông nói được tiếng Đức không?
*
Ja, aber nicht viel
Được, nhưng không nhiều
*
 Ist alles in Ordnung?
Xong cả chưa?
*
Ja, alles ist OK. Und warten Sie nur noch einen Moment!
Vâng, tất cả OK rồi. Xin ông chờ cho 1 chút!
*
Warten Sie einen Moment!
Xin ông đợi một chút
 *
Was sind das?
Đây là cái gì?
*
 Das sind nur ein paar Geschenke 
Đây chỉ là chút quà tặng
*
Wir müssen jetzt zum Bahnhof
Giờ ta phải ở Ga
*
 Wann kommen wir in Hamburg an?
Khi nào chúng ta đến Hamburg?
*
Bitte, anschnallen!
Xin thắt dây an toàn
*
 Liebe kann Berge versetzen 
Tình yêu có thể di chuyển núi
*
 Tôi cần một ít thuốc cảm lạnh
Ich brauche etwas gegen Erkältung
*
 Tôi bị bệnh
Ich bin krank
*
 Tôi cần nằm nghỉ
Ich muss mich hinlegen
*
Tôi sẽ đi bộ
Ich gehe spazieren
* 
Bạn có thể giúp tôi không?
Können Sie mir helfen?
*
 Tôi thích điều đó
Das gefällt mir
*
Tôi không thích 
Das gefällt mir nicht
*
Tôi muốn tắm nắng
 Ich möchte sonnenbaden
*
Tôi muốn chơi lướt ván nước
 Ich möchte Wasserski fahren
*
Tôi không muốn đi câu cá
 Ich möchte nicht angeln
*
Tôi không muốn đi bơi
 Ich möchte nicht schwimmen
*
Tôi muốn đi đến công viên
 Ich möchte zum Park gehen
*
Tôi muốn đi đến hồ 
Ich möchte zum See gehen
*
Tôi không muốn đi cắm trại
 Ich möchte nicht zelten
*
Tôi thích khiêu vũ 
Ich tanze gern
*
Tôi dị ứng với mèo 
Ich habe eine Allergie gegen Katzen
*
Tôi muốn đi thuyền buồm
 Ich möchte nicht segeln
*
Tôi muốn đi chèo thuyền 
Ich möchte Boot fahren
*
Tôi muốn trượt tuyết 
Ich möchte Ski fahren
*
Tôi muốn đi du lịch 
Ich möchte reisen
*
Bầu trời thật đẹp 
Der Himmel ist wunderschön
*
Có rất nhiều sao 
Man sieht so viele Sterne

Tôi thích đi xe đạp
 Ich fahre gerne Fahrrad
*
Tôi thích nghe nhạc 
Ich höre gerne Musik
*
Tôi thích sưu tập tem
 Ich sammele gerne Briefmarken
*
Tôi không thích hát
 Ich singe nicht gerne
*
Tôi thích vẽ
 Ich zeichne gerne
*
Tôi cần sang đường
 Ich muss die Straße überqueren

*****************************

KÉO XUỐNG XEM TIẾP NHỮNG BÀI HỌC KHÁC TẠI ĐÂY

Bạn hãy VÀO ĐÂY kéo xuống phần comments của bài "chữa sổi mũi cho bé " để xem 50 chuyện kể và bài thơ hay dành cho bé nhé 

Thứ Hai, 14 tháng 9, 2015

Mẫu câu tiếng Đức - chủ đề về màu sắc .

LƯU Ý : Nếu bạn gặp khó khăn trong việc đọc tiếng Đức , hãy coppy câu mình muốn học sau đó vào TRANG NÀY - chọn ngôn ngữ tiếng Đức ,đặt câu đó vào rồi bấm vào hình chiếc loa bên cạnh , bạn sẽ được nghe đọc câu đó với phát âm chuẩn của google - chúc các bạn học tốt nhé !

Tuyết màu trắng.
Der Schnee ist weiß.
*
Mặt trời màu vàng.
Die Sonne ist gelb.


*
Quả cam màu da cam.
Die Orange ist orange.

* 
Quả anh đào màu đỏ.
Die Kirsche ist rot.
*
Bầu trời màu xanh nước biển.
Der Himmel ist blau.
*
Cỏ màu xanh lá cây.
Das Gras ist grün.
* 
Đất màu nâu.
Die Erde ist braun.
*
Mây màu xám.
Die Wolke ist grau.
*
Lốp xe màu đen.
Die Reifen sind schwarz.
*
Bạn muốn màu gì?
Welche Farbe möchten Sie?
*
Đen, nâu hay là trắng?
Schwarz, braun oder weiß?
*
Một chiếc váy màu xanh nước biển
ein blaues Kleid
*
Một chiếc váy màu đỏ
ein rotes Kleid
*
Một chiếc váy màu xanh lá cây
ein grünes Kleid
*
Một cái túi màu đen
eine schwarze Tasche
*
Một cái túi màu nâu
eine braune Tasche
*
Một cái túi màu trắng
eine weiße Tasche
*  
Tôi đang mặc một chiếc váy màu xanh nước biển.
Ich habe ein blaues Kleid an.
*
Tôi đang mặc một chiếc váy màu đỏ.
Ich habe ein rotes Kleid an.
*
Tôi đang mặc một chiếc váy màu xanh lá cây.
Ich habe ein grünes Kleid an.
*
Tôi mua một cái túi màu đen.
Ich kaufe eine schwarze Tasche.
*
Tôi mua một cái túi màu nâu.
Ich kaufe eine braune Tasche.
*
Tôi mua một cái túi màu trắng.
Ich kaufe eine weiße Tasche
*
Màu sắc không phù hợp với tôi
 Die Farbe steht mir nicht
*
Bạn có chiếc này màu khác không?
 Haben Sie es in einer anderen Farbe?
* 
Màu tối
dunkle farbe
*
Màu sáng
heille farbe
*
Đen
schwarz
*
Nâu
Braun
*
Xám
Grau
*
Đỏ
Rot
*
Xanh lá
Grün
*
Vàng
Gelb
*
Xanh dương
Blau
*
Hồng
Pink
*
Tím
Lila
*
Cam
Orange
*
Trắng
weiß
*
Xanh dương đậm
dunkelblau
*
vàng(kim lọai)
Gold
*
Bạc ( kim lọai)
Silber

*******************************

Xem tiếp những bài học khác  TẠI ĐÂY

Bạn hãy VÀO ĐÂY rồi kéo xuống phần comments của bài "chữa sổ mũi cho bé " để xem 50 chuyện kể và bài thơ hay dành cho bé nhé 

Chủ Nhật, 13 tháng 9, 2015

Tính từ tiếng Đức và mẫu câu .

Lưu ý: Nếu bạn gặp khó khăn trong việc đọc tiếng Đức , hãy coppy câu mình muốn học , sau đó vào  TRANG NÀY  . Chọn ngôn ngữ tiếng Đức , đặt câu muốn nghe vào đó rồi bấm vào hình chiếc loa bên cạnh - bạn sẽ được nghe câu muốn học với phát âm chuẩn , chậm , dễ nghe của google . Chúc các bạn học tốt nhé !

Tính từ thường dùng trong hội thọai thông dụng 
*********

To : Groß
*
Nhỏ : Klein

*
Cao : Groß

*
Thấp : Klein
*
Trẻ : Jung
*
Già : Alt
*
Gầy : Dünn
*
Béo : Dick
*
Lên : Hoch
*
Xuống : Runter
*
Nhiều hơn : Mehr
*
Ít hơn : Weniger
*
Đúng : Richtig
*
Sai : Falsch
*
Hạnh phúc  : Glücklich
*
Buồn : Traurig
*
Sạch : Sauber
*
Bẩn : Dreckig
*
Còn sống : Lebendig
*
Chết : Tot
*
Muộn : Spät
*
Sớm : Früh
*
Câu hỏi : Frage (die)
*
Trả lời : Antwort (die)
*
Dễ : Leicht
*
Khó : Schwer
*
Như nhau : Gleich
*
Khác nhau : Unterschiedlich
*
Kéo : Ziehen
*
Đẩy : Drücken
*
Ít : Wenige
*
Nhiều : Viele
*
Dài : Lang
*
Ngắn : Kurz
*
Không có cái nào : Nichts
*
Một cái gì đó : Etwas
*
Lạnh : Kalt
*
Nóng : Heiß
*
Sáng : Hell
*
Tối : Dunkel
*
Xấu : Schlecht
*
Tốt : Gut
*
Một mình : Allein
*
Cùng nhau : Zusammen
*
Ướt : Nass
*
Khô : Trocken
*
Cũ : Alt
*
Mới : Neu
*
Thô : Rau
*
Mịn : Glatt
*
Dày : Dick
*
Mỏng : Dünn
*
Lạnh : Kalt
*
Nóng : Heiß
*
Tất cả : Alle
*
Không gì cả : Keine
*
Trước khi : Vor
*
Sau khi : Nach
*
Với : Mit
*
Không có : Oh
*
Chậm : Langsam
*
Nhanh : Schnell
*
Trống, đói : Leer
*
Đầy, no : Voll
*
Xinh đẹp : Hübsch
*
Xấu xí : Hässlich
*
Ồn ào : Laut
*
Yên lặng : Leise
*
Mạnh : Stark
*
Yếu : Schwach
*
Sự thật : Wahrheit
*
Lời nói dối : Lüge
*
Cứng : Hart
*
Mềm : Weich
*
MẪU CÂU CHỨA TÍNH TỪ
***
Những đứa bé đáng yêu
liebe Kinder
*
Những đứa bé hư đốn
freche Kinder
*
Những đứa bé ngoan ngoãn
brave Kinder
*   
Một bà già
eine alte Frau
*
Một người phụ nữ to béo / mập
eine dicke Frau
*
Một người phụ nữ tò mò
eine neugierige Frau
*
Một chiếc xe mới
ein neuer Wagen
*
Một chiếc xe nhanh
ein schneller Wagen
*
Một chiếc xe thoải mái
ein bequemer Wagen
*
 Một chiếc váy màu xanh nước biển
ein blaues Kleid
*
Một chiếc váy màu đỏ
ein rotes Kleid
*
Một chiếc váy màu xanh lá cây
ein grünes Kleid
*
 Những người tử tế
nette Leute
*
Những người lịch sự
höfliche Leute
*
Những người thú vị
interessante Leute
*
 Một cái túi màu đen
eine schwarze Tasche
*
Một cái túi màu nâu
eine braune Tasche
*
Một cái túi màu trắng
eine weiße Tasche
*
Tôi đang mặc một chiếc váy màu xanh nước biển.
Ich habe ein blaues Kleid an.
*
Tôi đang mặc một chiếc váy màu đỏ.
Ich habe ein rotes Kleid an.
*
Tôi đang mặc một chiếc váy màu xanh lá cây.
Ich habe ein grünes Kleid an.
*
Tôi cần một chiếc xe mới.
Ich brauche einen neuen Wagen.
*
Tôi cần một chiếc xe nhanh.
Ich brauche einen schnellen Wagen.
*
Tôi cần một chiếc xe thoải mái.
Ich brauche einen bequemen Wagen.
*
Tôi mua một cái túi màu đen.
Ich kaufe eine schwarze Tasche.
*
Tôi mua một cái túi màu nâu.
Ich kaufe eine braune Tasche.
*
Tôi mua một cái túi màu trắng.
Ich kaufe eine weiße Tasche.
*
 Một bà già sống ở trên đó.
Da oben wohnt eine alte Frau.
*
Một người phụ nữ to béo sống ở trên đó.
Da oben wohnt eine dicke Frau.
*
Một người phụ nữ tò mò sống ở dưới đó.
Da unten wohnt eine neugierige Frau.
*
Tôi có những đứa con đáng yêu.
Ich habe liebe Kinder.
*
Nhưng mà người hàng xóm có những đứa con hư đốn.
Aber die Nachbarn haben freche Kinder.
*
Các con của bạn có ngoan không?
Sind Ihre Kinder brav?
*
Khách của chúng tôi là những người tử tế.
Unsere Gäste waren nette Leute.
*
Khách của chúng tôi là những người lịch sự.
Unsere Gäste waren höfliche Leute.
*
Khách của chúng tôi là những người thú vị.
Unsere Gäste waren interessante Leute.
*
Chị ấy có một căn nhà.
Sie hat ein Haus.
*
Căn nhà này nhỏ.
Das Haus ist klein.
*
Chị ấy có một căn nhà nhỏ.
Sie hat ein kleines Haus.
*
Chị ấy có một con chó.
Sie hat einen Hund.
*
Con chó này to.
Der Hund ist groß.
*
Chị ấy có một con chó to.
Sie hat einen großen Hund.
*
Chị ấy xem một bộ phim.
Sie sieht einen Film.
*
Bộ phim này hấp dẫn.
Der Film ist spannend.
*
Chị ấy xem một bộ phim hấp dẫn.
Sie sieht einen spannenden Film.
* 
Anh ấy ở trong khách sạn.
Er wohnt in einem Hotel.
*
Khách sạn này rẻ tiền.
Das Hotel ist billig.
*
Anh ấy sống trong một khách sạn rẻ tiền,
Er wohnt in einem billigen Hotel.
*
Anh ấy có một chiếc xe hơi.
Er hat ein Auto.
*
Xe hơi này đắt tiền.
Das Auto ist teuer.
*
Anh ấy có một chiếc xe hơi đắt tiền.
Er hat ein teures Auto.
*
Anh ấy đọc một quyển / cuốn tiểu thuyết.
Er liest einen Roman.
*
Quyển tiểu thuyết này chán.
Der Roman ist langweilig.
*
Anh ấy đọc một quyển tiểu thuyết chán.
Er liest einen langweiligen Roman.

****************
XEM NHỮNG BÀI HỌC KHÁC TẠI ĐÂY

Bạn hãy VÀO ĐÂY rồi kéo xuống phần comments của bài viết " chữa sổ mũi cho bé" để xem 50 chuyện kể và bài thơ hay dành cho bé nhé 

Từ vựng tiếng Đức: Động từ .

Lưu ý : Nếu bạn gặp khó khăn trong việc đọc tiếng Đức , hãy coppy câu mình cần học sau đó vào  TRANG NÀY . Chọn ngôn ngữ tiếng Đức , đặt câu muốn nghe vào , sau đó bấm vào hình chiếc loa bên cạnh , bạn sẽ được nghe đọc câu đó với phát âm chuẩn , chậm của google . Chúc các bạn học tốt nhé  !

Những động từ cần thiết cho hội thọai thông dụng tiếng Đức 

**********************
 aufwachen 
 thức dậy - ví dụ: Ich wache um 6 Uhr auf. (Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ.)
*
 bedeuten  
có nghĩa là -  ví dụ : Was bedeutet das  ( nó có nghĩa là gì )
*

beginnen
 bắt đầu - ví dụ: Die Vorstellung beginnt um 20 Uhr. (Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu vào lúc 20 giờ.)
*
bezahlen
 trả -  ví dụ : Sie muss 50 Euro für Bücher bezahlen. (Cô ấy phải trả 50 Euro cho những quyển sách.)
*
bleiben  
 ở -  ví dụ : Heute bleibe ich zu Hause. (Hôm nay tôi ở nhà.)
*
 brauchen
cần - ví dụ : Ich brauche eine neue Bluse. (Tôi cần một cái áo sơ mi mới.)
*
buchstabieren 
đánh vần - ví dụ : Können Sie den Nachnamen bitte buchstabieren?  (Bạn có thể đánh vần họ của mình không? )
*
arbeiten
làm việc - ví dụ : Heute arbeite ich nicht. (Hôm qua tôi không làm việc.)
*
einladen 
mời - ví dụ : Ich möchte dich zu meinem 22. Geburtstag einladen. (Tôi muốn mời bạn tới tham dự bữa tiệc sinh nhật lần thứ 22 của tôi.) 
*
essen 
 ăn - ví dụ : Er isst zu viel. (Anh ấy ăn rất nhiều.)
*
enden 
 kết thúc - ví dụ : Die Party endet um 21 Uhr. (Buổi tiệc kết thúc vào lúc 21 giờ.)
*
fahren  
lái xe - ví dụ : Ich fahre mit dem Fahrrad zur Arbeit. (Tôi đi xe đạp đi làm)
*
fernsehen
xem ti-vi
*
fliegen 
bay - ví dụ : Ich fliege mit Vietnam Airlines. (Tôi bay bằng hãng VNA.)
*
frühstücken 
 ăn sáng - ví dụ: Ich frühstücke um 8 Uhr. (Tôi ăn sáng lúc 8 giờ.)
*
geben 
 đưa
*
gehen  
 đi - ví dụ : Ich gehe zu die Schule. (Tôi đi tới trường.)
*
haben 
 có -  ví dụ: Er hat viel Geld. (Anh ấy có rất nhiều tiền.)
*
heißen
tên là - ví dụ : Ich heiße Mai. (Tôi tên là Mai.)
*
hören
 nghe - ví dụ : Ich höre gerne Musik. (Tôi thích nghe nhạc.)
*
kaufen
 mua - ví dụ : Ich kaufe Lebensmittel im Supermarkt. (Tôi mua thực phẩm trong siêu thị.)
*
kochen
 nấu ăn - ví dụ : Ich koche die Suppe. (Tôi nấu món súp.)
*
kommen  
đến - ví dụ : Ich komme aus Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam.)
*
küssen 
hôn - ví dụ : Er küsste ihre Hand. (Anh hôn lên tay cô ấy.)
*
lachen 
cười
*
laufen 
chạy - ví dụ: Er läuft sehr schnell. (Anh ấy chạy rất nhanh.)
*
leben 
 sống - ví dụ: Ich lebe in einer Wohnung. (Tôi sống trong một căn hộ.)
*
lesen
| đọc - ví dụ : Ich lese gerne Bücher. (Tôi thích đọc sách.)
*
legen 
 đặt hoặc để - ví dụ : Ich lege den Tisch zwischen den Stühlen. (Tôi đặt cái bàn giữa 2 cái ghế.)
*
lernen 
 học - ví dụ : Ich lerne Deutsch in Goethe-Institute. (Tôi học tiếng Đức ở viện Goethe.)
*
liegen  
 nằm - ví dụ : Die Katze liegt im Bett. (Con mèo nằm trên giường.)
*
machen 
 làm - ví dụ: Ich mache meine Hausaufgaben. (Tôi làm bài tập về nhà của mình.)
*
nehmen 
dùng , sử dụng hoặc nhận , lấy - ví dụ: Sie nimmt nur Öl zum Braten. (Cô ấy chỉ dùng dầu để rán.)
* 
rauchen
hút thuốc lá - ví dụ : Mein Vater raucht nicht. (Cha tôi không hút thuốc.)
*
sagen
 nói 
*
sauber machen 
lau chùi, dọn dẹp
*
schreiben
viết - ví dụ : Ich schreibe einen Brief. (Tôi viết một bức thư.)

*
spielen
chơi - ví dụ : Wir spielen Karte in der Freizeit. (Chúng tôi chơi bài khi có thời gian rỗi.)
*
sprechen  
nói - ví dụ : Ich spreche Deutsch. (Tôi nói tiếng Đức.)
*
springen 
nhảy
*
staubsaugen 
hút bụi
*
stehen  
đứng
*
treffen
gặp gỡ
*
trinken 
 uống - ví dụ: Sie trinkt keinen Alkohol. (Cô ấy không uống rượu.)
*
verkaufen 
bán
*
waschen 
giặt, rửa - ví dụ: Meine Mutter wascht Wäsche. (Mẹ tôi giặt quần áo.)
*
wohnen 
 ở, sống - ví dụ : Ich wohne in Berlin. (Tôi sống ở Berlin.)

******************************
XEM TIẾP NHỮNG BÀI HỌC KHÁC Ở ĐÂY

Bạn hãy VÀO ĐÂY rồi kéo xuống phần comments của bài "chữa sổ mũi cho bé " để xem 50 chuyện kể và bài thơ hay dành cho bé nhé .

Popular Posts

Recent Posts

Unordered List

Text Widget

Blog Archive